Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Ngọc Hà
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề 1
SỞ GD & ĐT THANH HOÁ THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG 2010
TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2 MÔN : SINH HỌC ( Thời gian: 90 phút ) Mã 301
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự sống, chất nào sau đây chưa có hoặc có rất ít trong khí quyển nguyên thuỷ của Quả Đất?
A. Hơi nước (H2O). B. Mêtan (CH4). C. Ôxi (O2). D. Xianôgen (C2N2).
Câu 2: Trong quá trình phát sinh loài người, đặc điểm nào sau đây ở người chứng tỏ tiếng nói đã phát triển ?
A. Xương hàm bé. B. Răng nanh ít phát triển. C. Góc quai hàm nhỏ. D. Có lồi cằm rõ.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về plasmit?
A. Plasmit là một phân tử ARN. B. Plasmit tồn tại trong nhân tế bào.
C. Plasmit thường được sử dụng để chuyển gen của tế bào cho vào tế bào nhận trong kỹ thuật cấy gen.
D. Plasmit không có khả năng tự nhân đôi.
Câu 4: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,01Aa : 0,18aa : 0,81AA. B. 0,81Aa : 0,18aa : 0,01AA.
C. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa. D. 0,81Aa : 0,01aa : 0,18AA.
Câu 5: Theo Thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình
A. Biến đổi thành phần KG của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.
B. Hình thành các nhóm phân loại trên loài. C. Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.
D. Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.
Câu 6: Trên phân tử ARN thông tin thứ cấp có chiều dài 5100A0, có 5 riboxom cùng tham gia dịch mã 1 lần. Các riboxom trượt với vận tốc bằng nhau là 102A0 /s, và cách đều nhau 1 khoảng cách là 81,6 A0 . Thời gian hoàn tất quá trình tổng hợp trên ARN thông tin đó là bao nhiêu giây ?
A. 53,2s. B. 50s. C. 54s. D. 52,4s
Câu 7: Loại biến dị không làm nguyên liệu cho tạo giống là:
A. Biến dị tổ hợp. B. Thường biến. C. ADN tái tổ hợp. D. Đột biến.
Câu 8: Một gen có 2 alen là A và a, gen khác có 3 alen là B và b1, b2, hai gen này nằm trên NST thường và một gen khác có 4 alen là T, t1, t2 và t3 nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên Y. Số tổ hợp gen tối đa trong quần thể về cả 3 gen là?
A. 720. B. 252. C. 180. D. 27.
Câu 9: Ở một loài động vật, các kiểu gen: AA quy định lông đen : Aa quy định lông đốm : aa quy định lông trắng. Xét một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 500 con, trong đó có 20 con lông trắng. Tỉ lệ những con lông đốm trong quần thể này là
A. 4%. B. 32%. C. 16% D. 64%.
Câu 10: Trong chọn giống vật nuôi, người ta thường không tiến hành
A. Gây đột biến nhân tạo. B. Lai khác giống. C. Lai kinh tế. D. Tạo các giống thuần chủng.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây khôngcó trong học thuyết tiến hoá của Lamac
A. Sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. Những biến đổi trên cơ thể do tác dụng của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật đều được di truyền và tích luỹ qua các thế hệ.
C. Mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng theo cách giống nhau trước điều kiện ngoại cảnh mới.
D. Tiến hoá là sự phát triển có kế thừa lịch sử. Nâng cao dần trình độ tổ chức của cơ thể từ giản đơn đến phức tạp là dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá hữu cơ.
Câu 12: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là
A. Nòi địa lý. B. Nòi sinh thái. C. Quần thể. D. Nòi sinh học.
Câu 13: Giả sử trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát các cá thể đều có kiểu gen Aa. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc là
A. 48,4375%. B. 37,5000%. C. 46,8750%. D. 43,7500%.
Câu 14: Giả sử một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là 0,21AA : 0,52Aa : 0,27aa, tần số của alen A và alen a trong quần thể đó là :
A. A = 0,27; a = 0,73. B. A = 0,47; a = 0,53. C. A = 0,53; a = 0,47. D. A = 0,73; a = 0,27.
Câu 15: Ở người, gen D qui định tính trạng da bình thường, alen d qui định tính trạng bạch tạng, cặp gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen M qui định tính trạng mắt nhìn màu bình thường, alen m qui định tính trạng mù màu, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y. Mẹ bình thường về cả hai tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thường và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu. Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của bố, mẹ là
A. ddXMXm x DdXMY. B. DdXMXm x DdXMY.
C. DdXMXM x DdXMY. D. DdXMXm x ddXMY.
Mã 301
Câu 16: Thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính của Kimura được đề xuất dựa trên những nghiên cứu về sự biến đổi
A. Kiểu hình của cùng một kiểu gen. B. Số lượng nhiễm sắc thể.
C. Trong cấu trúc các phân tử prôtêin. D. Trong cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 17: Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
A. sự tiến hoá phân li. B. sự tiến hoá đồng quy. C. sự tiến hoá song hành. D. nguồn gốc chung.
Câu 18: Để phân biệt hai loài động vật thân thuộc bậc cao cần phải đặc biệt chú ý tiêu chuẩn nào sau đây :
A. Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái. B. tiêu chuẩn sinh lý - hoá sinh.
C. Tiêu chuẩn di truyền (tiêu chuẩn cách li sinh sản). D. Tiêu chuẩn hình thái.
Câu 19: Ở ruồi giấm, đột biến lặp đoạn 16 A trên nhiễm sắc thể giới tính X có thể làm biến đổi kiểu hình từ
A. Mắt trắng thành mắt đỏ. B. Mắt dẹt thành mắt lồi. C. Mắt lồi thành mắt dẹt. D. Mắt đỏ thành mắt trắng.
Câu 20: Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất. B. ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.
C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường. D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
Câu 21: Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là :
A. A = T = 720 ; G = X = 480. B. A = T = 721 ; G = X = 479.
C. A = T = 419 ; G = X = 721. D. A = T = 719 ; G = X = 481.
Câu 22: Thao tác nào sau đây thuộc một trong các khâu của kỹ thuật cấy gen ?
A. Cho vào môi trường nuôi dưỡng các virut Xenđê đã bị làm giảm hoạt tính để tăng tỉ lệ kết thành TB lai.
B. Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định tạo ra ADN tái tổ hợp.
C. Dùng các hoocmôn phù hợp để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai.
D. Cho vào môi trường nuôi dưỡng keo hữu cơ pôliêtilen glycol để tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai.
Câu 23: Tính trạng nào sau đây là tính trạng có hệ số di truyền cao ?
A. Khối lượng 1000 hạt của một giống lúa trong mùa thu hoạch. B. Số lượng trứng gà Lơgo đẻ trong một lứa.
C. Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò. D. Sản lượng sữa của một giống bò trong một kì vắt sữa.
Câu 24: Ở cà chua, gen A qui định tính trạng quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định tính trạng quả màu vàng. Lai những cây cà chua tứ bội với nhau (F1), thu được thế hệ lai (F2) phân li theo tỉ lệ 35 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng. Cho biết quá trình giảm phân hình thành giao tử 2n diễn ra bình thường. Kiểu gen của F1 là
A. AAAa x AAAa. B. AAAa x Aaaa. C. Aaaa x Aaaa. D. AAaa x AAaa.
Câu 25: Ngô là cây giao phấn, khi cho tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ thì tỉ lệ các kiểu gen trong quần thể sẽ biến đổi theo hướng tỉ lệ
A. KG đồng hợp lặn và tỉ lệ KG dị hợp tăng dần. B. KG dị hợp tăng dần, tỉ lệ KG đồng hợp giảm dần.
C. KG dị hợp giảm dần, tỉ lệ KG đồng hợp tăng dần. D. KG đồng hợp trội và tỉ lệ KG dị hợp giảm dần.
Câu 26: Theo Kimura, tiến hoá diễn ra bằng sự
A. Củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. Củng cố ngẫu nhiên những đột biến có lợi, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
C. Tích luỹ những đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
D. Tích luỹ những đột biến trung tính dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
Câu 27: Nhằm củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng, người ta thường sử dụng phương pháp
A. Lai khác thứ. B. Lai khác dòng kép. C. Tự thụ phấn. D. Lai khác dòng đơn.
Câu 28: Tồn tại lớn nhất trong học thuyết của Đacuyn là
A. Chưa rõ nguyên nhân biến dị và cơ chế di truyền. B. Giải thích không đúng hình thành tính thích nghi.
C. Chưa giải thích cơ chế hình thành loài. D. Nhấn mạnh tính khốc liệt của đấu tranh sinh tồn.
Câu 29: Giả sử một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là : 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa. Nếu cho tự thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau thành phần kiểu gen của quần thể tính theo lý thuyết là
A. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa. B. 0,375AA : 0,375Aa : 0,250aa.
C.0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa. D. 0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa.
Câu 30: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ?
A. Bệnh ung thư máu. B. Hội chứng Claiphentơ. C. Hội chứng Đao. D. Hội chứng Tơcnơ.
Câu 31: Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hoá là
A. Tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể.
B. Tăng cường sự phân hoá KG trong quần thể bị chia cắt.
C. Phân hoá khả năng sinh sản của những KG khác nhau trong quần thể.
D. Phát tán các đột biến trong quần thể.
Câu 32: Thể truyền thường được sử dụng trong kỹ thuật cấy gen là
A. Plasmit hoặc thể thực khuẩn. B. Nấm đơn bào. C. Động vật nguyên sinh. D. Vi khuẩn E.Coli.
Mã 301
Câu 33: Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của đột biến ?
A. Một bé trai có ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa, tai thấp, hàm bé.
B. Một cành hoa giấy màu trắng xuất hiện trên cây hoa giấy màu đỏ.
C. Sản lượng sữa của một giống bò giữa các kì vắt sữa thay đổi theo chế độ dinh dưỡng.
D. Lợn con mới sinh ra có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.
Câu 34: Những cơ thể sinh vật mà bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn bội lớn hơn 2n ( 3n hoặc 4n, 5n, ... ) thuộc dạng nào trong các dạng đột biến sau đây ?
A. Thể đa bội. B. Thể lưỡng bội. C. Thể đơn bội. D. Thể lệch bội ( dị bội ).
Câu 35: Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên Quả Đất, mầm mống những cơ thể sống đầu tiên được hình thành ở
A. Trên mặt đất. B. Trong nước đại dương. C. Trong không khí. D. Trong lòng đất.
Câu 36: Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là
A. quá trình chọn lọc tự nhiên. B. quá trình đột biến. C. quá trình giao phối. D. các cơ chế cách li.
Câu 37: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Một hợp tử của loài này sau 3 lần nguyên phân liên tiếp tạo ra các tế bào con có tổng số nhiễm sắc thể bằng 104. Hợp tử trên có thể phát triển thành
A. Thể một nhiễm. B. Thể ba nhiễm. C. Thể khuyết nhiễm. D. Thể bốn nhiễm.
Câu 38: Màu lông ở thú do gen gồm 5 alen quy đinh. Trong quần thể này có tối đa bao nhiêu KG của 5 alen này ?
A. 10 hoặc 15. B. 25. C. 20. D. 15 hoặc 20.
Câu 39: Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến tạo thể đa bội lẻ thường không được áp dụng đối với các giống cây trồng thu hoạch chủ yếu về
A. Lá. B. Thân. C. Rể, củ. D. Hạt.
Câu 40: Nếu thế hệ xuất phát P: x AA : y Aa : z aa trải qua n thế hệ tự phối thì tỉ lệ thể đồng hợp lặn ở Fn là:
A.
. B. z +
. C. z +
. D. z +
.
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần :
Phần I. Theo chương trình cơ bản ( Từ câu 41 đến câu 50 ):
Câu 41: Dạng đột biến gen nào sau đây có thể làm thay đổi thành phần 1 axit amin nhưng không làm thay đổi số lượng axit amin trong chuỗi polipeptit tương ứng?
A. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở một ba mã hoá thứ năm của gen.
B. Mất 1 cặp nuclêôtit ở một ba mã hoá thứ năm của gen.
C. Mất 3 cặp nuclêôtit ở một ba mã hoá thứ năm của gen.
D. Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.
Câu 42: Trong môi trường không có thuốc trừ sâu DDT thì dạng ruồi có đột biến kháng DDT sinh trưởng chậm hơn dạng ruồi bình thường, khi phun DDT thì thể đột biến kháng DDT lại tỏ ra có ưu thế hơn và chiếm tỉ lệ ngày càng cao. Kết luận có thể được rút ra là :
A. Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường không có DDT.
B. Đột biến gen kháng thuốc DDT là không có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường có DDT.
C. Đột biến gen kháng thuốc DDT là trung tính cho thể ĐB trong điều kiện môi trường không có DDT.
D. Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường có DDT.
Câu 43: Ở một loài thực vật, có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Tế bào lá của loài thực vật này thuộc thể ba nhiễm kép sẽ có nhiễm sắc thể là :
A. 21. B. 16. C. 13. D. 15.
Câu 44: Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ
A. hội sinh. B. ức chế - cảm nhiễm. C. động vật ăn thịt và con mồi. D. cạnh tranh khác loài.
Câu 45: S. Milơ đã tiến hành thí nghiệm vào năm 1953 nhằm chứng minh quá trình nào sau đây?
A. Tiến hoá hoá học. B. Tiến hoá tiền sinh học.
C. Tiến hoá sinh học. D. Quá trình tạo cơ thể sống đầu tiên.
Câu 46: Trường hợp không có hoán vị gen, một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 ?
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
A. AB x AB . B. AB x AB . C. Ab x aB . D. Ab x Ab .
AB ab ab ab aB aB aB aB
Phạm Hà @ 21:51 30/06/2010
Số lượt xem: 126
Các ý kiến mới nhất