Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Ngọc Hà

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > đề thi đại học môn sinh >

đề 8

Trung tâm trường THPT chuyên

Lê Hồng Phong Nam Định

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH

Thời gian làm bài: 90 phút

 

Câu 1: Bộ nhiễm sắc thể của loài A là 2nA, của loài B là 2nB thì con lai giữa chúng ở dạng song nhị bội có thể phát sinh giao tử:A. 2nA                    B. 2nB              C. 2nA + 2nB                D. nA + nB

Câu 2: Các loài sâu ăn lá thưng có màu xanh lục lẫn vi màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hin và tiêu dit. Theo Đacuyn, đặc đim thích nghi này đưc hình thành do

A. ảnh hưng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

B. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đt biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.

C. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi tng.

D. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thmàu xanh lục qua nhiều thế hệ.

Câu 3. Hai loài sinh vật sống ở các khu vực địa lý khác xa nhau có nhiều đặc điểm giống nhau. Cách giải thích nào dưới đây về sự giống nhau giữa 2 loài là hợp lý hơn cả: A. Hai châu lục này trong qua khứ đã có lúc gắn liền với nhau.  B. Điều kiện môi trường ở 2 khu vực giống nhau nên phát sinh đột biến giống nhau.

C. Điều kiện môi trường ở 2 khu vực giống nhau nên chọn lọc tự nhiên chọn lọc các đặc điểm thích nghi giống nhau.                               D. Cả B và C.

Câu 4: Cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm:            A. Vùng vận hành (operator).            

B.Các gen cấu trúc Z, Y, A.       C. Vùng khởi động (promoter).                      D. Gen điều hòa R

Câu 5. Tinh trùng mang NST giới tính XY (n+1) của người hình thành do rối loạn sự phân li trong :

A. Kì sau của nguyên phân                                B. Kì sau lần phân bào I của giảm phân

C. Kì sau lần phân bào II của giảm phân         D. B hoặc C

Câu 6. Bộ NST 2n của 1 loài kí hiệu AaBbDdEe, trong đó chữ in hoa thể hiện NST có nguồn gốc đực, chữ thường thể hiện NST có nguồn gốc cái. Bộ NST không đúng thể 1 kép:

A. BbDdEe                  B. ABbdEe       C. AaBdEe        D. ABbDde

Câu 7: Bệnh phêninkêtô niệu do:A. Đột biến gen mã hoá enzim xúc tác chuyển hoá phêninalanin thành tirozin    B. Đột biến gen mã hoá  enzim xúc tác chuyển hoá  tirozin thành phêninalanin

C. Đột biến gen chỉ huy quá trình tái hấp thu glucozơ trong máu     

D. Đột biến gen chỉ huy quá trình tái hấp thu  axit amin trong máu

Câu 8: Khi vi rut HIV xâm nhập vào cơ thể người sẽ: A. Sử dụng enzim sao mã ngược tổng hợp nên ARN

B. Sử dụng enzim sao mã ngược tổng hợp luôn 2 mạch AND

C. Sử dụng enzim sao mã ngược tổng hợp 1 mạch AND             D. AND vi rut nhân đôi cùng hệ gen của người

Câu 9: Công nghệ tế bào thực vật không có khả năng: A. nhân giống nhanh các giống quí hiếm

B. tạo được giống tổ hợp gen 2 loài khác xa nhau 

C. tạo dòng mà tất cả các cặp gen đều ở trạng thái đồng hợp                 D. tạo ưu thế lai

Câu 10: Khi các cá thể của một quần thể giao phối (quần thể lưng bội) tiến hành giảm phân hình thành giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thể tng không phân li trong giảm phân I, giảm phân II din ra bình thưng. Sự giao phối tự do giữa các cá thể có thể tạo ra các kiểu tổ hợp về nhiễm sắc thể là: A. 2n; 2n-1; 2n+1; 2n-2; 2n+2.               B. 2n+1; 2n-1-1-1; 2n.

C. 2n-2; 2n; 2n+2+1.                                                               D. 2n+1; 2n-2-2; 2n; 2n+1

Câu 11: Số lượng bộ ba mã hóa axit amin thuộc vùng mã hóa của gen cấu trúc là:A. 60   B. 61  C. 63  D. 64

Câu 12. Người ta phải dùng thể truyền để chuyển một gen từ tế bào này sang tế bào khác là vì :

A. nếu không có thể truyền thì gen cần chuyển sẽ không chui vào được tế bào nhận.

B. nếu không có thể truyền thì gen có vào được tế bào nhận cũng không thể nhân lên và phân li đồng đều về các tế bào con khi tế bào phân chia.

C. nếu không có thể truyền thì khó có thể thu được nhiều sản phẩm của gen trong tế bào nhận.

D. nếu không có thể truyền thì gen sẽ không thể tạo ra sản phẩm trong tế bào nhận.

Câu 13: Trong quá trình nhân đôi liên tiếp của 1 gen đã hình thành 7 mạch đơn có nu hoàn toàn mới ( mỗi mạch có 300T và 600X )và 7 mạch đơn có nu hoàn toàn mới ( mỗi mạch có 200T và 400X). Số nu mỗi loại môi trường cần cung cấp cho toàn bộ quá trình là:  A. A=T= 7.500; G=X= 15.000               B. A=T= 3.500; G=X= 7.000  C. A=T=    500; G=X= 1.000                     D. A=T= 7.000; G=X= 3.500

Câu 14: Vùng mã hóa của một gen cấu trúc có chức năng: A. Tiếp nhận enzim ARN polimeraza                      

B. Mang tín hiệu khởi động phiên mã    C. Kiểm soát phiên mã              D. Chứa bộ mã của polipeptit

Câu 15: Cho 2 cá thể có kiểu hình khác nhau giao phối.  F1 thu được tiếp tục ngẫu phối đến F4 thu được 179 cây hoa trắng và 140 cây hoa đỏ. Biết tính trạng hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng. Tỉ lệ cây đồng hợp tử trội ở F4 là: A.6,25%                         B.12,5%                                 C.25%               D.  50%

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về gen nằm ngoài nhiễm sắc thể: 

A. Phép lai thuận nghịch thường cho kết quả khác nhau                     B. Không thể lập bản đồ với gen trong nhân tế bào

C. Tỉ lệ phân ly kiểu hình không theo các quy luật di truyền của Menđen

D. Tính trạng của cơ thể con do kiểu gen của mẹ qui định

Câu 17: Một ruồi giấm đực đồng hợp tử có màu thân đen và cánh cong được đem lai với ruồi cái đồng hợp tử có màu thân vàng và cánh thẳng. Tất cả các con lai thu được có màu thân vàng, cánh thẳng. Nếu cho giao phối một con cái được chọn từ quần thể con lai với một con đực đồng hợp tử thì thu được 4 loại kiểu hình với tỉ lệ như sau: Thân đen, cánh thẳng: 12,5%      Thân đen, cánh cong: 37,5%     Thân vàng, cánh cong: 12,5%. Thân vàng, cánh thẳng: 37,5%. Dựa trên các dữ liệu nêu trên, kết luận nào sau đây có thể rút ra về bản chất di truyền của các tính trạng có liên quan:

A. Màu thân đen và cánh cong là trội so với màu thân vàng và cánh thẳng.

B. Tỉ lệ phân li kiểu hình không đúng tỉ lệ 9 : 3 : 3 :1, cho thấy tính trạng được qui định bởi nhiều alen chứ không phải phép lai hai tính trạng phân ly độc lập thông thường.

C. Đây là trường hợp ở thế hệ con lai kiểu hình tái tổ hợp có tần số cao hơn so với kiểu hình của bố, mẹ.

D. Các gen qui định màu thân và dạng cánh liên kết với nhau     

Câu 18: Ở một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu : 7/16 hoa màu trắng. Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa có màu đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có sự phân li của hai kiểu hình là bao nhiêu:       A.1/9    B.1/3       C. 9/7         D. 9/16

Câu 19: Ở một loài thực vật, khi cho các cây thuần chủng (P) có hoa màu đỏ lai với cây có hoa màu trắng, F1 thu được tất cả các cây có hoa màu đỏ. Cho các cây F1 lai với một cây có hoa màu trắng, thế hệ sau thu được tỉ lệ kiểu hình là 3 cây hoa màu đỏ  :5 cây hoa màu trắng. Ở loài thực vật này, để kiểu hình con lai thu được là 1 cây hoa màu đỏ :3 cây hoa màu trắng, thì kiểu gen của cơ thể đem lai phải như thế nào:

A. BBdd x bbdd hoặc BbDd x Bbdd                B. BBDd x Bbdd

C. BbDd x Bbdd                                              D. BbDd x bbdd hoặc Bbdd x bbDd    

Câu 20: Trong trường hợp bình thường, 1 con châu chấu đực ( 2n=23) có thể cho ra số loại giao tử khác nhau về nguồn gốc nhiễm sắc thể từ bố hay mẹ là: A. 23              B. 223               C. 212               D. 24

Câu 21.Với gen chỉ có alen A và a. Thành phần kiểu gen là: D:Tỉ lệ % AA;  H: Tỉ lệ % Aa;  R: Tỉ lệ % aa;

( D + H + R = 1); p: tần số alen A ;  q: tần số alen a.Thành phần kiểu gen của quần thể đạt cân bằng Hacdi –Vanbec khi:A. D = ( D + H) 2              B. D x R = ( H/2) 2   C.R = (D + H/2)2D.A,B,C 

Câu 22: Trong mét quÇn thÓ r¾n hæ mang ngÉu phèi gåm 2000 con, ®éc tÝnh cña näc ®­îc qui ®Þnh bëi mét cÆp gen trªn nhiÔm s¾c thÓ th­êng. C¸c gen nµy cã quan hÖ tréi, lÆn kh«ng hoµn toµn. QuÇn thÓ nµy cã 100 c¸ thÓ ®ång hîp tö vÒ alen t (näc cña kiÓu gen tt kh«ng ®éc), 800 c¸ thÓ dÞ hîp tö cã kiÓu gen Tt (näc cña kiÓu gen nµy cã tÝnh ®éc trung b×nh) vµ 1100 c¸ thÓ ®ång hîp tö vÒ alen T (näc cña kiÓu gen TT ®éc g©y chÕt). Gi¶ sö kh«ng cã ®ét biÕn vµ xuÊt, nhËp gen; sau mét sè thÕ hÖ, nÕu quÇn thÓ nµy cã 5000 c¸ thÓ, th×  sè r¾n cã näc ®éc gây chết :    A. 4750    B. 2812     C. 3600     D. 2500

Câu 23: Quần thể bướm bạch dương ban đầu có pB = 0,01 và qb = 0,99, với B là alen đột biến gây ra màu đen, còn b màu trắng. Do ô nhiễm bụi than thân cây mà loài bướm này đậu bị nhuộm đen, nên kiểu hình trội ưu thế hơn kiểu hình lặn( chim ăn sâu khó nhìn thấy bướm màu đen trên nền thân đen. Nếu trung bình 20% bướm đen sống sót được cho đến khi sinh sản, trong khi bướm trắng chỉ sống sót đến sinh sản 10%, thì sau một thế hệ tần số alen là:

A. p = 0,02; q = 0,98  B. p= 0,004, q= 0,996   C. p = 0,01; q = 0,99  D. p= 0,04 ; q = 0,96

Câu 24. Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến khác tạo giống dựa trên nguồn biến dị di truyền ở khâu:

A.tạo nguồn biến dị di truyền                 B. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn

C. Tạo giống thuần chủng                      D. Cả B,C

Câu 25: Cho biết gen A: quả tròn trội hoàn toàn với a: quả bầu, B: vị ngọt trội hoàn toàn với b:vị chua. Phép lai AB/ab( f = 20%) x AB/ab ( f = 20%). Tỉ lệ cây quả tròn ngọt ở F1 là:A. 59%  B. 54%   C.51%     D. 66%

Câu 26 . Ở loài trâu rừng hay voi, người ta hay gặp những con đực trưởng thành sống đơn độc. Đây là kết quả: A. Quần thể thiếu nguồn sống    B. Tập tính sống đơn độc  C. Cạnh tranh giữa các con đực        D.A,B,C

Câu 27. Ở một loài thực vật, gen A qui định quả dài là trội hoàn toàn so với gan a qui định quả ngắn, gen B qui định quả trơn là trội hoàn toàn so với gen b qui định quả nhăn . Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST  tương đồng. Đem lai phân tích F1 dị hợp hai cặp gen thu được tỉ lệ 3 dài, trơn : 3 ngắn, nhăn : 1 dài, nhăn : 1  ngắn, trơn. Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1

A. Ab/aB, 40%           B. AB/ab, 25%            C. AB/ab, 20%                         D. Ab/aB, 25%

Câu 28. Cơ quan tương tự là :A. Loại cơ quan trong các cá thể cùng loài cùng chức năng cùng nguồn gốc

B. Loại cơ quan trong các cá thể khác loài cùng chức năng khác nguồn gốc  

C. Loại cơ quan trong các cá thể cùng loài khác chức năng cùng nguồn gốc

D. Loại cơ quan trong các cá thể khác loài khác chức năng cùng nguồn gốc 

Câu 29: Các dạng mới của loài hoa phong lan hồ điệp khác nhau rất nhiều màu hoa. Nhưng thân, rễ, lá lại không khác nhau mấy. Nhân tố tiến hóa ảnh hưởng trực tiếp là:

A. Đột biến                  B. Di nhập gen  C. Dòng gen                 D. Chọn lọc  

Câu 30: Khái niệm sự cách ly sinh sản” được hiểu là: A. Một cá thể không có khả năng tự thụ phấn hoặc thụ tinh              B. Không có sự trao đổi gen giữa hai quần thể     C. Các cá thể thuộc hai quần thể không bao giờ giao phối với nhau         D. Các cá thể từ hai quần thể không bao giờ sinh ra con hữu thụ   

Câu 31: Nếu có thiên tai hay sự cố làm tăng vọt tỉ lệ chết của quần thể, thì loại quần thể thường phục hồi nhanh nhất là:A. Quần thể  có tuổi sinh lí thấp                    B. Quần thể  có tuổi trung bình thấp

C. Quần thể  của tuổi sinh thái cao                                D. Quần thể  có tuổi sinh lí cao

Câu 32:Ví dụ minh họa cho một khu sinh học: A. Tập hợp mọi cây rừng trên cạn

B. Tập hợp hệ sinh thái nước ngọt     C. Tập hợp sinh vật nước mặn     D. Toàn bộ đất trên cạn

Câu 33: C©u nµo sau ®©y ®óng : A. Sù h×nh thµnh loµi míi x¶y ra nhanh ë c¸c quÇn x· gåm nhiÒu loµi thùc vËt cã quan hÖ di truyÒn th©n thuéc, bëi con lai gi÷a chóng dÔ xuÊt hiÖn vµ sù ®a béi hãa cã thÓ t¹o ra con lai song nhÞ béi ph¸t triÓn thµnh loµi míi.

B. Sù h×nh thµnh loµi míi x¶y ra nhanh ë c¸c quÇn x· gåm nhiÒu loµi thùc vËt kh¸c xa nhau vÒ di truyÒn, bëi c¸ch li di truyÒn lµ nguyªn nh©n c¬ b¶n dÉn ®Õn sù h×nh thµnh loµi míi.

C. Sù h×nh thµnh loµi míi x¶y ra nhanh ë c¸c loµi thùc vËt cã kÝch th­íc nhá, bëi c¸c loµi nµy th­êng cã chu kú sèng ng¾n, nªn tÇn sè ®ét biÕn vµ biÕn dÞ tæ hîp cao h¬n c¸c loµi cã chu kú sèng dµi.

D. Sù h×nh thµnh loµi míi x¶y ra nhanh ë c¸c loµi thùc vËt cã kÝch th­íc lín, bëi nhiÒu loµi thùc vËt nh­ vËy ®· ®­îc h×nh thµnh qua con ®­êng ®a béi hãa. ë nh÷ng loµi nµy, sù ®a béi hãa dÔ x¶y ra h¬n.

Câu 34: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về lịch sử phát triển của sinh giới:

A. Sinh giới phát triển chủ yếu do tác động điều kiện địa chất và khí hậu, không phụ thuộc vào tác động của chọn lọc tự nhiên

B. Sự biến đổi điều kiện địa chất khí hậu thường dẫn đến biến đổi trước hết ở thực vật sau đó ở động vật

C. Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện địa chất khí hậu

D. Các nhóm sinh vật thích nghi được với môi trường sẽ phát triển nhanh hơn và chiếm ưu thế

Câu 35: Chuỗi thức ăn có thể tạo ra một hình tháp sinh thái có đỉnh ở dưới là:

A. 100 cây cỏ à 10 con sâu à 1 con cóc                 B. 1500 g cỏ à 500g sâu à 10 g cóc

C. 1 cây gạo à 100 con sâu à 10000 vi khuẩn        D. 12000 cal sâu à 110 cal cóc à 5 cal chim ưng

Câu 36: Động vật  nào sau đây có khả năng để lại nhiều hoá thạch nhất:

A. Giun đốt                  B. Ruột khoang                            C. Giun tròn             D. Bò sát

C©u 37: Trường hợp nào không đúng: A. ĐV biến nhiệt sống ở vùng ôn đới có kích thước cơ thể  lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới

B. Chó sống ở vùng ôn đới có kích thước tai nhỏ hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới

C. Gấu sống ở vùng ôn đới có kích thước cơ thể lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới

D. ĐV đẳng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới có đuôi, các chi lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng ôn đới 

Câu 38: Sự phân bố của một loài sinh vật thay đổi:   A. Theo cấu trúc tuổi của quần thể.     

B. Do hoạt động của con người.              C. Theo nhu cầu về nguồn sống của các cá thể trong quần thể.

D. Theo mối quan hệ của các cá thể trong quần thể.

Câu 39: Cho kết quả nghiên cứu 1 hệ sinh thái trong 1 năm như sau:

SV

Số cá thể

Khối lượng(kg)

Năng lượng(kcal)

Người

1

48

8.300

4,5

1035

1.190.000

Cỏ linh lăng

20.000.000

8211

14.900.000

Ánh sáng mặt trời

 

 

6.300.000.000

 Hiệu suất sinh thái bậc II là bao nhiêu:A. 0,24%      B. 7,98%        C. 0,07%    D. 0,7%                                        

Câu 40. Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây :

A. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn.                                B. Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

C. mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã    D. quan hệ giữa các loài trong quần xã                              

 

PHẦN RIÊNG   Thí sinh chỉ đưc làm 1 trong 2 phần: phn I hoặc phần II

  Phần I. Theo chương trình SINH HỌC cơ bản (10 câu, từ câu 40 đến câu 50):

Câu 41: Một số bệnh, tt và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam:

A. Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay 2 và 3.        B. Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông.

C. Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao.                           D. Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ.

Câu 42. Tất cả các cặp NST không phân li trong quá trình nguyên phân của hợp tử tạo thành

A. Thể tứ bội               B.Thể tam bội        C.Thể song nhị bội                           D.A,C 

Câu 43: Tính mềm dẻo không có đặc điểm:A. Đồng loạt với những cá thể cùng kiểu gen

B. biến đổi xác định với những cá thể cùng bố mẹ cùng chung sống

C. biến đổi tương ứng với điều kiện môi trường      D. đảm bảo sự có lợi cho tồn tại của cá thể

Câu 44: Cho biết ở ruồi giấm, gen A( mắt đỏ), a( mắt trắng) nằm trên nhiễm sắc thể  X không có đoạn tương ứng trên Y,trên nhiễm sắc thể   số 2 tồn tại gen B( cánh dài), b( cánh ngắn). Số kiểu giao phối xuất hiện trong quần thể: A. 54    B. 27                C. 9                 D. 18

Câu 45: Hiện tượng siêu trội khác hiện tượng trội không hoàn toàn:   A. Kiểu hình ở thể dị hợp khác thể đồng hợp trội       B. Ưu thế về sức sống của thể dị hợp so với thể đồng hợp trội.

C. Kết quả phân li kiểu gen khi lai hai cá thể dị hợp.

D. Kết quả phân li kiểu hình khi lai phân tích cá thể dị hợp.

Câu 46: Ở người bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là do đột biến gen lặn trên NST X không có đoạn tương ứng trên Y. Nếu bố bình thường, mẹ bình thường có kiểu gen XAbXaB  xuất hiện con bị cả hai bệnh trên, giải thích nào đầy đủ nhất:   A. Trong quá trình giảm phân của người bố xuất hiện đột biến cặp NSTgiới tính không phân li                         B. Giảm phân của cả bố, mẹ bình thường và có xảy ra hoán vị gen               

C. Giảm phân của mẹ bị đột biến  D. Chỉ xuất hiện ở con trai do trong giảm phân của mẹ có xảy ra hoán vị gen.

Câu 47: Điều không đúng với bằng chứng địa lí:   A. Thuộc khoa học nghiên cứu sự phân bố địa lí loài người trên trái đất    B. Có thể xác định nguồn gốc chung của các loài rất khác xa nhau về địa lí

C. Với số lượng loài giống nhau ở 2 khu vực địa lí thì vai trò của khoảng cách địa lí là cao hơn so với điều kiện địa lí                               D. Là bằng chứng chứng minh tiến hóa hội tụ

Câu 48: Tại sao quá trình hình thành loài mới lại không xảy ra nhanh như trên các đảo:

A. Vì chọn lọc tự nhiên diễn ra chậm         B. Vì lai xa không thực hiện được

C. Vì sự cách li địa lí chưa hoàn toàn         D. Vì đột biến khó tồn tại trong quần thể

Câu 49. Khi sống chung, 1 loài có lợi, 1 loài không có hại gì đó là quan hệ:  

A. Kí sinh         B. Hội sinh       C.Sinh vật ăn sinh vật                            D.Cộng sinh

Câu 50: Trong chu trình cacbon ở hệ sinh thái, thì nguyên tố cacbon đi từ ngoài vào cơ thể sinh vật  nhờ con đường: A. Dị hóa    B. Đồng hóa      C. Quang hợp      D. Phân giải

 

Phần II. Theo chương trình SINH HỌC nâng cao (10 câu, từ câu 50 đến câu 60):

Câu 51: Trong cơ chế tái bản của phân tử AND, nếu phân tử acidin xen vào sợi khuôn thì xảy ra loại đột biến:A. Mất một cặp nu trong gen                        B. Thay một cặp nu trong gen

C. Thêm một cặp nu trong gen              D. Mất và thêm một cặp nu trong gen   

Câu 52 . Hệ gen người có kích thước lớn hơn hệ gen E. coli khoảng 1000 lần, trong khi tốc độ sao chép ADN của E. coli nhanh hơn ở người khoảng 10 lần. Những cơ chế nào giúp toàn bộ hệ gen người có thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gen E. coli khoảng vài chục lần:

A. Hệ gen người có nhiều điểm khởi đầu sao chép  B. Người có nhiều loại ADN polymerase hơn E. coli

C. Tốc độ sao chép ADN của các enzym ADN polymerase ở người cao hơn

D. Ở người, quá trình sao chép không diễn ra đồng thời với các quá trình phiên mã và dịch mã như ở vi khuẩn E. coli.

Câu 53: Tính mềm dẻo cao của kiểu hình không có đặc điểm:  A. Phụ thuộc kiểu gen   B. Điều chỉnh trong 1 phạm vi nhất định             C. Thường thuộc tính trạng số lượng            

D. Khả năng thích nghi cao với môi trường ít biến đổi

Câu 54: Ở cừu HH qui định có sừng, hh không sừng, Hh ở con đực thì biểu hiện có sừng, còn ở con cái thì không. Đây là hiện tượng :   A. Di truyền liên kết với giới tính                 B. Di truyền theo dòng mẹ

C. Di truyền phụ thuộc vào giới tính                                       D. Di truyền phụ thuộc vào ngoại cảnh

Câu 55. Trong việc tạo ưu thế lai phải chú ý phép lai thuận nghịch vì:

A. Ưu thế lai chỉ cao nhất ở F1                                                B. Tế bào chất chứa gen qui định tính trạng    

C. Lượng tế bào chất xây dựng nên hợp tử của giao tử đực khác cái                 D. B,C  

Câu 56: Mét bÖnh di truyÒn do ®ét biÕn gen tréi trªn nhiÔm s¾c thÓ th­êng. C©u nµo sau ®©y ®óng:

A. NÕu mét em bÐ bÞ bÖnh, ch¾c ch¾n Ýt nhÊt mét trong c¸c «ng, bµ cña em bÐ bÞ bÖnh.

B. Tt c¶ nh÷ng ng­êi cha bÞ bÖnh ®Òu sinh ra con bÞ bÖnh.

C. Nh÷ng ng­êi mÑ bÞ bÖnh kh«ng bao giê di truyÒn bÖnh nµy cho con trai.

D. NÕu c¶ cha vµ mÑ bÞ bÖnh, th× ch¾c ch¾n tÊt c¶ c¸c con cña hä ®Òu bÞ bÖnh.

Câu 57: Dấu hiệu cơ bản của tiến bộ sinh học:  A. giảm bớt phụ thuộc vào môi trường               B. Số cá thể tăng, tỉ lệ sống sót rất cao      C. Phân hóa thành nhiều dạng                                D. Liên tục mở rộng lãnh thổ

Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. Sản lượng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi, cao hơn so với thực vật ở lớp nước sâu

B. Sản lượng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi ở vùng nhiệt đới, cao hơn nhiều so với vùng ôn đới

C. Sản lượng sinh vật sơ cấp của đồng cỏ cao hơn nhiều so với rừng mưa nhiệt đới vì nhận được ánh sáng nhiều, quang hợp với hiệu suất cao hơn

D. So với các sa van, đồng rêu đới lạnh có sản lượng sinh vật sơ cấp thấp hơn.

Câu 59. Khống chế sinh học là hiện tượng :  

A. Số lượng loài trong quần xã ổn định mức nhất định

B. Kích thước quần xã dao động ở mức nhất định    C. Số lượng cá thể của mỗi loài dao động trong giới hạn tồn tại của quần thể    D. Tác động của các loài trong quần xã

Câu 60: Các đột biến trội thường dễ phát hiện hơn các đột biến lặn bởi vì: 

A. chúng thường gây bệnh nên dễ nhận ra sự xuất hiện của chúng.        

B. tính trạng đột biến xuất hiện ở cả các cá thể đồng hợp tử và dị hợp tử.  

C. luôn xuất hiện ở tần số cao.         

D. thường được chọn lọc tự nhiên giữ lại.                                                                             

 

 

 

 

 

 

Câu : Tăng trưởng thực tế của quần thể gồm các giai đoạn :

A. chậm à tăng nhanh à giảm à ổn định

B. giảm à chậm à tăng nhanh à ổn định

C. ổn định à giảm à chậm à tăng nhanh

D. tăng nhanh chậm à giảm à ổn định

 

Câu : Trong quá trình nhân đôi liên tiếp của 1 gen đã hình thành 7 mạch đơn có nu hoàn toàn mới ( mỗi mạch có 300T và 600X )và 7 mạch đơn có nu hoàn toàn mới ( mỗi mạch có 200T và 400X). Số nu mỗi loại môi trường cần cung cấp cho toàn bộ quá trình là:

A. A=T= 7.500; G=X= 15.000                     B. A=T= 3.500; G=X= 7.000 

C. A=T=    500; G=X= 1.000                       D. A=T= 7.000; G=X= 3.500

Câu : Vùng mã hóa của một gen cấu trúc có chức năng:

A. Tiếp nhận enzim ARN polimeraza              B. Mang tín hiệu khởi động phiên mã

C. Kiểm soát phiên mã                                              D. Chứa bộ mã của polipeptit

Câu : Bộ nhiễm sắc thể của loài A là 2nA, của loài B là 2nB thì con lai giữa chúng ở dạng song nhị bội có thể phát sinh giao tử:A. 2nA               B. 2nB             C. 2nA + 2nB                D. nA + nB

Câu 4: Cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm:

A. Vùng vận hành (operator).                         C. Các gen cấu trúc Z, Y, A.

B. Vùng khởi động (promoter).                                  D. Gen điều hòa R

Câu. Tinh trùng mang NST giới tính XY (n+1) của người hình thành do rối loạn sự phân li trong :

A. Kì sau của nguyên phân                             B. Kì sau lần phân bào I của giảm phân

C. Kì sau lần phân bào II của giảm phân           D. B hoặc C

Câu . Bộ NST 2n của 1 loài kí hiệu AaBbDdEe, trong đó chữ in hoa thể hiện NST có nguồn gốc đực, chữ thường thể hiện NST có nguồn gốc cái. Bộ NST không đúng thể 1 kép:

A. BbDdEe               B. ABbdEe       C. AaBdEe        D. ABbDde

Câu : Khi các cá thể của một quần thể giao phối (quần thể lưng bội) tiến hành giảm phân hình thành giao tử đực và cái, ở một số tế bào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thể tng không phân li trong giảm phân I, giảm phân II din ra bình thưng. Sự giao phối tự do giữa các cá thể có thể tạo ra các kiểu tổ hợp về nhiễm sắc thể là:

A. 2n; 2n-1; 2n+1; 2n-2; 2n+2.                                             B. 2n+1; 2n-1-1-1; 2n.

C. 2n-2; 2n; 2n+2+1.                                                            D. 2n+1; 2n-2-2; 2n; 2n+1

Câu : Số lượng bộ ba mã hóa axit amin thuộc vùng mã hóa của gen cấu trúc là:

A. 60                        B. 61                C. 63               D. 64

Câu : Bệnh phêninkêtô niệu do:

A. ĐBG mã hoá


Nhắn tin cho tác giả
Phạm Hà @ 22:04 30/06/2010
Số lượt xem: 238
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến